Bài học tiếng Nhật kanji đầu tiên Trung tâm tiếng Nhật jellyfish Education mang tới các bạn 25 chữ kanji tiếp theo trong bộ 1 000 chữ kanji, trong các bài học tiếng Nhật tiếp theo

>>>>>> Những câu giao tiếp tiếng nhật cơ bản phần 1 <<<<<<

 

101

 

I

 

tâm trí, trái tim, sự chú ý

 

意味 i mi – Ý nghĩa

注意 chuu i – cảnh báo, thận trọng, cẩn thận

用意 you i – chuẩn bị,

意見 i ken – ý kiến, quan điểm

 

102

 

I

 

Hơn nữa, với, thông qua,

 

以下 i ka – dưới đây, ít hơn, dưới

以上 i jou – thêm nữa, kết thúc, đấy là tất cả

以心伝心 i shin den shin – Thần giao cách cảm, đọc suy nghĩ

 

103

 

GEN , GON ゲ ン ,  ゴ ン iu  , koto

い ( う )  ,  こ と

 

 

Phát biểu, lời tuyên bố, diễn đạt

 

言葉 koto ba – từ, ngôn ngữ

独り言 hitori goto – độc thoại, nói với chính mình

方言 hou gen – phương ngữ, thổ ngữ

 

104

 

KA , KE カ ,  ケ ya , ie

や ,  い え

 

Nhà ở

 

家族 ka zoku – Gia đình

作家 sakka – Nhà văn, Nhà tiểu thuyết, tác giả

愛猫家 ai byou ka – Người yêu mèo

 

105

 

KYUU キ ュ ウ isogu

い そ ( ぐ )

 

hãy nhanh, vội

 

救急車 kyuu kyuu sha – Xe cứu thương

特急 tokkyuu – tàu cao tốc

オリエント急行 oriento kyuu kou – đúng hướng

 

106

 

KEN ケ ン inu

い ぬ

 

chó

 

小犬 ko inu – cún yêu

番犬 ban ken – Cơ quan giám sát

愛犬家 ai ken ka – Người yêu chó

 

107

 

MAI マ イ imouto

い も う と

 

Em gái

 

姉妹 shi mai – Chị gái

従姉妹 itoko – anh chị em họ

姉妹都市 shi mai to shi – anh chị em kết nghĩa

 

108

 

SHIKI , SHOKU シ キ ,  シ ョ ク iro

い ろ

 

màu sắc

 

青色 ao iro – xanh da trời

黄色 ki iro – màu vàng

十人十色 juu nin to iro – 10 người mười 10 màu sắc khác nhau.

 

109

 

ON , IN

オ ン ,  イ ン

ne , oto

ね ,  お と

 

Âm thanh

 

音楽 on gaku – Nhạc

発音 hatsu on – phát âm

福音 fuku in – Tin mừng, tin tốt

 

110

 

IN

イ ン

 

thành viên, chính thức

 

委員 i in – Ủy viên

会員 kai in – Thành viên, hội viên

社員 sha in – nhân viên công ty

 

111

 

IN

イ ン

 

tổ chức, học viện

 

病院 byou in – bệnh viện

医院 i in – bác sĩ, phòng khám

大学院 dai gaku in – tốt nghiệp trung học

 

112

 

IN イ ン nomu

の む

 

uống

 

飲み物 nomi mono – uống một thứ gì đó, uống

飲み水 nomi mizu – uống nước

飲み放題 nomi hou dai – bạn có thể uống tất cả

 

113

 

GYO

ギ ョ

uo , sakana

う お , さ か な

 

con cá

 

人魚 nin gyo – Người cá

金魚 kin gyo – cá vàng

飛魚 tobi uo – cá bay

 

114

 

DOU ド ウ ugoku

う ご ( く )

 

di chuyển

 

運動 un dou – tập thể dục

動物 dou butsu – động vật

感動 kan dou – ấn tượng sâu sắc, cảm động

 

115

 

GYUU ギ ュ ウ ushi

う し

 

con bò

 

牛乳 gyuu nyuu – sữa

牛肉 gyuu niku – thị bò

牛 ushi – con bò

 

116

 

KA

uta , utau

う た , う た う

 

một bài hát

 

国歌 kokka – quốc ca

歌詞 ka shi – lời bài hát, lời nhạc

歌舞伎 ka bu ki – Kabuki, Japanese play

短歌 tan ka – Tanka, 31 bài thơ âm tiết nhật

 

117

 

SHA シ ャ utsusu

う つ す

 

Sao chép, chụp ảnh

 

写真 sha shin – chụp ảnh

写真家 sha shin ka – nhiếp ảnh gia

写生 sha sei – phác thảo, vẻ từ cuộc sống

 

118

 

EI

エ イ

utsuru , utsusu

う つ る , う つ す

 

được phản ánh, để dự án trên một màn hình, phản ánh

 

映画 ei ga – bộ phim

映画館 eiga kan – xem phim, rạp chiệu phim

放映 hou ei – ti vi

 

119

 

KAI カ イ umi

う み

 

biển, đại dương

 

日本海 nihon kai – Biển Nhật Bản

北海道 hokkaidou – Hokkaido,

海岸 kai gan -Bãi biển, bờ biển

 

120

 

BAI

バ イ

uri , uru

う り ,  う る

 

bán, bán hàng

 

発売 hatsu bai – sản phẩm mới để bán

売り物 uri mono – cái gì đó để bán

売買 bai bai – mua và bán

 

121

 

UN ウ  ン hakobu

は こ ぶ

 

 

May mắn, thực hiện

 

運河 un ga – kênh rạch

運命 un mei – Số phận, định mệnh

安全運転 an zen un ten  -Lái xe an toàn

 

122

 

JUU , CHOU ジ ュ ウ omoi

お も い

 

Nặng

 

貴重 ki chou  – quý giá, có giá trị

重ね着 kasane gi  – mặc quần áo

重点 juu ten  –điểm quan trọng, đi vào trọng tâm vấn đề

 

123

 

EI エ イ hanabusa

は な ぶ さ

 

Tiếng Anh, Nước Anh, rộng lớn

 

石英 seki ei  – đá thạch anh

英会話 ei kai wa  – giao tiếp tiếng anh

英訳 ei yaku  – dịch tiếng anh

英雄的 ei yuu teki  – anh hùng, dũng cảm

 

124

 

EKI

エ キ

 

Ga(xe lửa)

 

駅前 eki mae  – phí trước trạm

駅員 eki in – trạm tiếp tế

駅弁 eki ben – trạm ăn trưa, ăn trưa

 

125

 

SHUU シ ュ ウ owari  , tsui

お わ り ,  つ い

 

kết thúc, hoàn thành

 

最終 sai shuu  – trận chung kết, cuối cùng, đóng cửa

終戦 shuu sen  – kết thúc chiến tranh

終電 shuu den chuyến tàu cuối cùng

終了 shuu ryou  – kết thúc, hết

Học tiếng Nhật 1000 chữ kanji phần 6

5 bước học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu xem ngay >>>>>

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)