Bài học tiếng Nhật kanji đầu tiên Trung tâm tiếng Nhật jellyfish Education mang tới các bạn 25 chữ kanji tiếp theo trong bộ 1 000 chữ kanji, trong các bài học tiếng Nhật tiếp theo

>>>>>>>Những câu giao tiếp tiếng nhật cơ bản phần 1 <<<<<<

 

126

 

TA タ ooi

お お い

 

Nhiều người, nhiều, phổ biến

 

多すぎる oosugiru – cũng nhiều

多分 ta bun – có lẽ

多目的 ta moku teki  – đa mục đích

127  

KI

okiru , okosu

お き る , お こ す

 

dậy, thức dậy

 

早起き haya oki – thức dậy sớm

思い起こす omoi okosu  – gợi nhớ điều gì đó

一念発起 ichi nen hokki  – được giải quyết…

 

128

 

OKU オ ク ya

 

mái nhà, nhà ở, cửa hàng

 

本屋 hon ya – cửa hàng sách

芝居小屋 shi bai go ya  – nhà hát, rạp chiếu phim

屋敷 ya shiki – biệt thự

 

129

 

SOU ソ ウ okuru

お く る

 

gửi

 

衛星放送 ei sei hou sou  – Phát thanh truyền hình

生放送 nama hou sou  – phát sóng trực tiếp

送金 sou kin  – chuyển tiền

 

130

 

KYOU キ ョ ウ oshieru

お し え る

 

dạy, đức tin, giáo dục

 

キリスト教 kirisuto kyou  – Cơ đốc giáo

宗教 shuu kyou  – Tôn giáo

ユダヤ教 yudaya kyou  – Đạo do thái

教育 kyou iku – giáo dục

 

131

 

DAI , TEI

ダ イ ,  テ イ

otouto

お と う と

 

em trai

 

従兄弟 itoko  – Anh chị em họ

兄弟 kyou dai – anh trai

弟子 de shi  – đệ tử, học trò

愛弟子 mana deshi  – sinh viên ưu tú, học viên được quan tâm

 

132

 

DOU ド ウ onaji

お な じ

 

cùng, đồng ý, bằng

 

同意 dou i – thỏa thuận, suy nghĩ tương tự

同音語 dou on go  – đồng âm khác nghĩa

同期 dou ki  – cùng lớp, cùng một khoảng thời gian, người đương thời

 

133

 

SHU , SU シ ュ , ス nushi

ぬ し

 

Chúa, thạc sĩ, vấn đề chính

 

地主 ji nushi – Địa chủ

城主 jou shu – chúa tể của lâu đài

創造主 sou zou shu – sáng tạo

 

134

 

SHI シ omou

お も う

 

suy nghĩ

 

意思 i shi -ý thức và mục đích

片思い kata omoi – tình cảm đơn phương, tình yêu không được đáp lại

両思い ryou omoi  – tình yêu lần nhau

思い出す omoi dasu  – nhớ lại, nhớ

 

135

 

SHIN

シ ン

oya , shitashii

お や ,  し た し い

 

cha mẹ, người thân, quen thuộc

 

父親 chichi oya  – cha ruột

母親 haha oya  – mẹ ruột

両親 ryou shin  – cha mẹ

親指 oya yubi  – ngón tay cái

 

136

 

KA , KE カ ,  ケ hana

は な

 

hoa

 

生け花 ike bana – cắm hoa

火花 hi bana – một tia lửa

花火 hana bi – Bắn pháo hoa, pháo bông

花見 hana mi  – ngắm hoa anh đào

 

137

 

KA カ natsu

な つ

 

mua hè

 

夏休み natsu yasumi  – nghỉ hè

夏祭り natsu matsuri – lễ hội hè

夏期時間 ka ki ji kan  – thơi gian tiết kiệm ánh sáng ngày

 

138

 

GA , KAKU

ガ ,  カ ク

 

ảnh, bức tranh

 

映画 ei ga – phim, xem phim

計画 kei kaku  – kế hoạch, bản thảo, chương trình

山水画 san sui ga  – Bức ảnh phong cảnh

 

139

 

KAI

カ イ

 

thế giới

 

世界 se kai  – Thế giới, xã hội

世界一 se kai ichi  – tốt nhất thế giới

視界 shi kai  –lĩnh vực của tầm nhìn, ngắm

 

140

 

BAI バ イ kau

か う

 

mua

 

買い物 kai mono  – mau cái gì đó, mua sắm

売買 bai bai  – bán và mua, thương mại

買主 kai nush i – người mua

 

141

 

KI キ kaeru

か え る

 

trở lại, đến lúc, trở về nhà

 

お帰りなさい okaerinasai  – chào mừng tới nhà

帰り道 kaeri michi – đường đi về nhà

帰国 ki koku  – trở về nước

 

142

 

DAI

ダ イ

kawari  , kawaru

か わ り ,   か わ る

 

thế hệ, giá cả, thay thế, trao đổi

 

江戸時代 e do ji dai  – thời kỳ Edo (1603-1868)

古代 ko dai – Ngày xưa

十代 juu dai  – thiếu niên

 

143

 

GAKU , RAKU ガ ク ,  ラ ク tanoshii

た の し い

 

âm nhạc, thoải mái, giảm bớt

 

安楽 an raku  – dễ dàng , thoải mái

音楽 on gaku  – âm nhạc

楽器 gakki – dụng cụ âm nhạc

 

144

 

FUU , FU フ ウ ,  フ kaze

か ぜ

 

gió, không khí, phong cách

 

神風 kami kaze  – con gió thần, Kamikaze

台風 tai fuu  – bão, cơn bão

日本風 nihon fuu  – phong cách Nhật

 

145

 

TAI タ イ kasu か す

 

vay mượn

 

金貸し kane kashi  – vay tiền

貸家 kashi ya – nhà cho thuê

ちょっと貸してください chotto kashite kudasai

 

146

 

HOU ホ ウ kata

か た

 

hướng, người, cách

 

貴方 anata  – bạn

使い方 tsukai kata  – sử dụng như thế nào

見方 mi kata  – quan diểm, cách nhìn

 

147

 

SHI シ kami

か み

 

Giấy, bài báo

 

手紙 te gami  – bức thư

折り紙 ori gami  – origami, gấp giấy

和紙 wa shi  – báo nhật

 

148

 

TSUU

ツ ウ

tooru  , toori

と お る ,  と お り

 

đi qua, đại lộ, giao thông

 

普通 fu tsuu  – phổ biến, thường, bình thường

通り toori (or doori)  – đường phố , đại lộ

通訳 tuu yaku  – dịch, giải thích

 

149

 

TAI

タ イ

karada , katachi

か ら だ ,  か た ち

 

cơ thể, đối tượng

 

気体 ki tai  – khí đốt, hơi nước

具体的 gu tai teki  – cụ thể, hữu hình

体が弱い karada ga yowai  – cơ thể yếu

 

150

 

SHAKU シ ャ ク kariru

か り る

 

mượn, thuê

 

借り物 kari mono – mượn đồgì

借金 shakkin  – nợ, cho vay

借り家 kari ie – nhà cho thuê

Học tiếng Nhật 1000 chữ kanji phần 7

5 bước học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu xem ngay >>>>>

VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0.0/10 (0 votes cast)
VN:F [1.9.22_1171]
Rating: 0 (from 0 votes)