Chương trình đào tạo tiếng Nhật sơ cấp A1

1. Nội dung khóa học sơ cấp A1
Khóa học Sơ Cấp A1 kéo dài trong vòng 24 buổi, tương đương 48 giờ học tại lớp. Nội dung chương trình học bám sát giáo trình Minna no Nihongo, được phân chia rõ từng buổi cụ thể như sau:
• Buổi 1,2,3: Học bảng chữ cái mềm Hiragana: nhận mặt chữ, cách viết, trình tự viết các nét, giới thiệu 1 số từ mới đơn giản. Học 1 số câu giao tiếp cơ bản: chào đầu buổi học, cuối buổi học, chào buổi sáng, chiều, tối, chúc ngủ ngon, nói cám ơn, xin lỗi
Buổi 4,5: Học bảng chữ cái cứng Katakana: nhận mặt chữ, cách viết, trình tự viết các nét, giới thiệu 1 số từ mới đơn giản.
5 Buổi đầu, bên cạnh học bảng chữ cái, bạn được học 1 số câu giao tiếp cơ bản: chào đầu buổi học, cuối buổi học, chào buổi sáng, chiều, tối, chúc ngủ ngon, nói cám ơn, xin lỗi
• Buổi 6: (Bài 1 buổi 1)
– Từ vựng Bài 1: các đại từ xưng hô, đất nước, con người, ngôn ngữ
– Giải thích ngữ pháp: danh từ
• Buổi 7: (Bài 1 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ
– Hội thoại: xin chào, giới thiệu tên, rất vui được làm quen với anh/chị
• Buổi 8: (Bài 2 buổi 1)
– Từ vựng Bài 2: từ chỉ đồ vật, họ (cách gọi tên người Nhật)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ
• Buổi 9: (Bài 2 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: câu
– Hội thoại: gọi là chút lòng thành thôi
• Buổi 10: (Bài 3 buổi 1)
– Từ vựng bài 3: từ chỉ địa điểm, cửa hàng bách hóa
– Giải thích ngữ pháp: danh từ
• Buổi 11: (Bài 3 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: đại từ chỉ thị, tính từ chỉ thị
– Hội thoại: chị cho tôi chai này
• Buổi 12: (Bài 4 buổi 1)
– Từ vựng bài 4: ngày, thời gian, điện thoại và thư tín
– Giải thích ngữ pháp: động từ
• Buổi 13: (Bài 4 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ
– Hội thoại: chỗ chị mở cửa từ lúc mấy giờ đến mấy giờ ạ?
Buổi 14: (Bài 5 buổi 1)
– Từ vựng bài 5: tuần, phương tiện giao thong
– Giải thích ngữ pháp: danh từ địa điểm, danh từ phương tiên giao thông, ngày nghỉ quốc gia
• Buổi 15: (Bài 5 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ người, động vật; câu
– Hội thoại: tàu này có đi Koshien không ạ?
• Buổi 16: (Bài 6 buổi 1)
– Từ vựng bài 6: các bữa ăn, thức ăn, hoạt động
– Giải thích ngữ pháp: danh từ và ngoại động từ, danh từ địa điểm
Buổi 17: (Bài 6 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: động từ
– Hội thoại: anh có đi cùng với tôi không?
• Buổi 18: (Bài 7 buổi 1)
– Từ vựng bài 7: các từ xưng hô, gia đình
– Giải thích ngữ pháp: danh từ (công cụ/phương tiện), từ/câu
• Buổi 19: (Bài 7 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ (người), động từ
– Hội thoại: xin lỗi, tôi có thể vào được chứ!
• Buổi 20: (Bài 8 buổi 1)
– Từ vựng bài 8: màu sắc, đặc điểm
– Giải thích ngữ pháp: danh từ, tính từ đuôi
Buổi 21: (Bài 8 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: danh từm tính từ đuôi
– Hội thoại: Đã đến lúc tôi phải về rồi
• Buổi 22: (Bài 8 buổi 3)
– Từ vựng: cuộc sống, vị
– Giải thích ngữ pháp: Danh từ, câu
– Hội thoại: Anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
• Buổi 23: Ôn tập
– Tổng hợp từ vựng bài 1-8
– Tổng hợp ngữ pháp bài 1-8
Bài 24: Ôn tập và kiểm tra
– Hội thoại
– Kiểm tra giấy
2. Mục tiêu đạt được
Kết thúc khóa học, bạn được cung cấp vốn từ vựng khoảng 480 – 550 từ, 40 – 50 chữ Hán, nắm được những câu giao tiếp hàng ngày, bày tỏ suy nghĩ, ý kiến bằng những câu đơn ngắn. Bạn đã có cái nhìn tổng quát về tiếng Nhật, xác định được độ khó và phương pháp học phù hợp với mục tiêu học tập,


Bản quyền thuộc về Jellyfish Education Vietnam 2018