Học tiếng Nhật 1000 chữ kanji phần 1

Bài học tiếng Nhật kanji đầu tiên Trung tâm tiếng Nhật jellyfish Education mang tới các bạn 25 chữ kanji trong bộ 1 000 chữ kanji, trong các bài học tiếng Nhật tiếp theo:
>>>>>>>Những câu giao tiếp tiếng nhật cơ bản phần 1 <<<<<<

Số Kanji cách đọc ý nghĩa ví dụ
 
1
 
ICHI, ITSU
イ チ ,イ ツ
hito(tsu)
ひ と ( つ )
 
số 1
 
一 ichi – một , số 1
一番 ichi ban – #1,  tốt nhất
世界一 sei kai ichi – tốt nhất thế giới
一人 hitori – một người, một mình
 
2
 
NI

futa(tsu)
ふ た ( つ )
 
số 2
 
二 ni – 2
第二 dai ni – Thứ 2 ( bài thứ 2 )
二月 ni gatsu – Tháng 2 
 
3
 
SAN
サ ン
mit(tsu)
み っ ( つ )
 
số 3
 
三 san – 3
三角 san kaku – tam giác
三月 san gatsu – Tháng 3
 
4
 
SHI , YON
シ ,   ヨ ン
yo-, yot(tsu)
よ っ ( つ )
 
số 4
 
四 yon or shi – 4
四級 yon kyuu – 4th grade
四月 shi gatsu – Tháng 4[the 4th month]
 
5
 
GO

itsu(tsu)
い つ ( つ )
 
số 5
 
五 go – 5
五ヶ月 go ka getsu – 5 tháng
 
6
 
ROKU ロ ク mut(tsu)
む っ ( つ )
 
số 6
 
六 roku – 6
六日 mui ka – Ngày mùng 6 của tháng
六月 raku gatsu – Tháng 6
 
7
 
SHICHI, NANA シ チ ,  ナ ナ nana, nana(tsu)
な な ( つ )
 
 
số 7
 
七 shichi or nana – 7
七不思議 nana fushigi – 7 điều kỳ diệu
七月 shichi gatsu -Tháng 7
 
8
 
HACHI ハ チ yat(tsu)
や っ ( つ )
 
số 8
 
八 hachi -8
八年間 hachi nen kan – 8 năm
八月 hachi gatsu – Tháng 8
 
9
 
KU, KYUU ク , キ ュ ウ kokono(tsu)
こ こ の ( つ )
 
Số 9
 
九 kyuu or ku – 9
九ヵ月 ku ka getsu – 9 tháng
九月 ku gatsu – Tháng 9
 
10
 
JUU
ジ ュ ウ
too
と お
 
số 10
 
十 juu – 10
十九 juu kyuu – 19 
九十 kyuu juu – 90 
十二月 juu ni gatsu – Tháng 10
 
11
 
HYAKU ヒ ャ ク momo
も も
 
một trăm
 
二百 ni hyaku – 200
三百 san byaku – 300
 
12
 
SEN
セ ン
chi
 
1 nghìn
 
一千円 issen en – 1000 yen
三千二百 san sen ni hyaku – 2,200
二千年 ni sen nen – năm 2000
 
13
 
MAN , BAN
マ ン , バ ン
yorozu
よ ろ ず
 
Mười nghìn
 
百万 hyaku man – một triệu (1,000,000) [100 &10,000]
一万円 ichi man en – 10,000 yen 
万歳 ban zai – banzai! (câu hô hào)
 
14
 
FU , HO , TOU
フ , ホ , ト ウ
chichi
ち ち
 
Bố
 
お父さん o tou san – Bố父の日 chichi no hi – Ngày của bố
 父親 chichi oya – Bố
 
15
 
BO, MU , KAA
ボ , ム , カ ア
haha
は は
 
Mẹ
 
お母さん okaa san -Mẹ
母の日 haha no hi – Ngày của mẹ
保母 ho bo – Bảo mẫu
 
16
 
YUU ユ ウ tomo
と も
 
Người bạn
 
友達 tomo dachi – Bạn bè
友情 yuu jou – Hữu nghị , thân tình
友好国 yuu kou koku – một quốc gia thân thiện
 
17
 
ZYO, NYO
ジ ョ , ニ ョ
onna
お ん あ
 
Phụ nữ
 
彼女 kano jo – 1) cô gái, 2) bạn gái
女の子 onna no ko – một cố gái
女優 jo yuu – Diễn viên nữ
 
18
 
DAN, NAN
ダ ン , ナ ン
otoko
お と こ
 
đàn ông
 
男女 dan jo – Phụ nữ và đàn ông
男らしい otoko rashi – nam tính. người đàn ông mạnh mẻ
雪男 yuki otoko – Người Tuyết vui vẻ
 
19
 
JIN, NIN
ジ ン , ニ ン
hito
ひ と
 
con người
 
日本人 ni hon jin – Người Nhật  大人 otona – Người lớn, trưởng thành 美人 bi jin – một phụ nữ đẹp
 
20
 
SHI, SU シ, ス ko
 
đứa trẻ, trẻ em
 
子供 ko domo – trẻ em
男の子 otoko no ko -một cậu bé
子猫 ko neko – mèo con
お菓子 okashi – Kẹo đồ ngọt
 
21
 
NICHI,  JITSU ニ チ , ジ ツ hi , ka
ひ ,  か
 
Mặt trời, Ngày
 
ある日 aru hi – một ngày  毎日 mai nichi – mỗi ngày 今日 kyou – hôm nay 日曜日 nichi you bi -chủ nhật
 
22
 
GETSU , GATSU ゲ ツ , が つ tsuki
つ き
 
Tháng, mặt trăng
 
一月 ichi gatsu -Tháng riêng
今月 kon getsu – tháng này
月 tsuki – Mặt trăng
月曜日 getsu you bi – Thứ 2
 
23
 
KA

hi
 
Lửa, ánh sáng
 
花火 hana bi – Bắn pháo hoa
火花 hi bana – Tia lửa
火山 ka zan – Núi lửa
火曜日 ka you bi – Thứ 3
 
24
 
SUI
ス イ
mizu
み ず
 
Nước
 
大水 oo mizu – cơn lũ 
水着 mizu gi – Áo tắm , đồ bơi
水曜日 sui you bi – Thứ 4
 
25
 
MOKU, BOKU モ ク , ボ ク ki , ko
き , こ
 
cây, gỗ
 
木登り ki nobori – chèo cây
松の木 matsu no ki – Cây thông
木曜日 moku you bi – Thứ 5

Học tiếng Nhật 1000 chữ kanji phần 2
5 bước học tiếng Nhật cho người mới bắt đầu xem ngay >>>>>
 


Bản quyền thuộc về Jellyfish Education Vietnam