Trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu phát triển mạnh mẽ, logistics trở thành một yếu tố không thể thiếu trong quá trình vận chuyển hàng hóa quốc tế. Bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành logistics dưới đây sẽ là công cụ hữu ích cho những ai mong muốn làm việc trong lĩnh vực này tại Nhật Bản hoặc hợp tác với các đối tác Nhật.
1. Từ vựng về các loại hàng hóa (商品 – しょうひん)
STT | Từ vựng | Kanji (Hán tự) | Ý nghĩa |
1 | ロジスティクス | Logistics | |
2 | かもつ | 貨物 | Hàng hóa |
3 | せいひん | 製品 | Sản phẩm |
4 | ぶひん | 部品 | Linh kiện, phụ tùng |
5 | しょうひん | 商品 | Hàng hóa, sản phẩm |
6 | ゆしゅつひん | 輸出品 | Hàng xuất khẩu |
7 | ゆにゅうひん | 輸入品 | Hàng nhập khẩu |
8 | げんざいりょ | 原材料 | Nguyên liệu |
9 | かんせいひん | 完成品 | Thành phẩm |
10 | ようきゅう | 要求 | Yêu cầu, nhu cầu |
11 | へんひん | 返品 | Hàng trả lại |
2. Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành logistics – Quy trình vận chuyển (配送 – はいそう)
STT | Từ vựng | Kanji (Hán tự) | Ý nghĩa |
1 | はいそう | 配送 | Giao hàng, vận chuyển |
2 | ゆそう | 輸送 | Vận tải |
3 | しゅっか | 出荷 | Xuất hàng |
4 | はっそう | 発送 | Gửi hàng |
5 | にもつ | 荷物 | Hành lý, kiện hàng |
6 | プロセス | Quá trình | |
7 | サービス | Dịch vụ | |
8 | サプライチェーン | Chuối cũng ứng | |
9 | はっせいちてん | 発生地点 | Địa điểm phát |
10 | しょうひちてん | 消費地点 | Địa điểm tiêu thụ |
11 | ほかん | 保管 | Bảo quản |
12 | じっし | 実施 | Thực thi |
13 | コントロールする | Quản lý, điều khiển | |
14 | ぶつりゅう | 物流 | Hậu cần |
15 | りゅうつ | 流通 | Lưu thông, phân phối |
16 | つうかん | 通関 | Thông quan |
17 | ゆしゅつにゅう | 輸出入 | Xuất nhập khẩu |
18 | いんぼいす | インボイス | Hóa đơn thương mại (Invoice) |
19 | にがわせ | 荷為替 | Thư tín dụng (L/C) |
20 | うんそうじょう | 運送状 | Vận đơn |
21 | ほうそう | 包装 | Đóng gói |
22 | さいてきか | 最適化 | Tối ưu hoá |
23 | せいさんち | 生産地 | Nơi sản xuất |
24 | しょうひち | 消費地 | Nơi tiêu thụ |
25 | りょうきん | 料金 | Giá cước |
26 | そんしつ | 損失 | Tổn thất |
27 | じょうりく | 上陸 | Bốc dỡ |
28 | ざいこ | 在庫 | Hàng tồn kho |
3. Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành logistics – Phương tiện vận chuyển (輸送手段 – ゆそうしゅだん)
STT | Từ vựng | Kanji (Hán tự) | Ý nghĩa |
1 | とらっく | トラック | Xe tải |
2 | ふなびん | 船便 | Vận chuyển đường biển |
3 | こうくうびん | 航空便 | Vận chuyển bằng đường hàng không |
4 | かしゃ | 貨車 | Tàu chở hàng |
5 | こんてな | コンテナ | Container |
6 | ぜいかん | 税関 | Hải quan |
7 | はっせいちてん | 発生地点 | Địa điểm phát |
8 | はっせいちてん | 消費地点 | Địa điểm tiêu thụ |
9 | つみだしこう | 積出港 | Cảng bốc |
10 | つみおろししせつ | 積み下ろし施設 | Phương tiện bốc dỡ |
4. Từ vựng về các bên liên quan trong logistics (関係者 – かんけいしゃ)
STT | Từ vựng | Kanji (Hán tự) | Ý nghĩa |
1 | そうこ | 倉庫 | Kho hàng |
2 | うんそうがいしゃ | 運送会社 | Công ty vận chuyển |
3 | いんぼいす | インボイス | Đối tác giao dịch |
4 | にぬし | 荷主 | Chủ hàng |
5 | じゅちゅうしゃ | 受注者 | Người nhận đơn hàng |
6 | ぼうえきえきがいしゃ | 貿易駅会社 | Công ty ngoại thương. |
7 | ゆしゅつにゅうかいしゃ | 輸出入会社 | Công ty xuất nhập khẩu. |
8 | ゆにゅうこく | 輸入国 | Nước nhập khẩu. |
9 | ゆしゅつこく | 輸出国 | Nước xuất khẩu. |
10 | ごうどう | 合同 | Hợp đồng |
11 | あいぼう | 相棒 | Đối tác |
12 | ぜい | 税 | Thuế |
5. Các cụm từ liên quan đến kho bãi (倉庫業務 – そうこぎょうむ)
STT | Từ vựng | Kanji (Hán tự) | Ý nghĩa |
1 | ざいこ | 在庫 | Hàng tồn kho |
2 | にゅうこ | 入庫 | Nhập kho |
3 | しゅっこ | 出庫 | Xuất kho |
4 | たなおろし | 棚卸し | Kiểm kê kho |
5 | ぜいかんしんこく | 税関申告 | Khai báo hải quan |
6 | じゆうぼうえきちいき | 自由貿易地域 | Khu mậu dịch tự do. |
7 | ゆしゅつかんぜいひょう | 輸出関税表 | Biểu thuế xuất khẩu. |
8 | ゆしゅつしんようほけん | 輸出信用保険 | Bảo hiểm tín dụng xuất khẩu. |
9 | ちゃっかあんない | 着荷案内 | Giấy báo tàu đến. |
Việc học và sử dụng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành logistics là yếu tố then chốt nếu bạn đang có kế hoạch làm việc trong lĩnh vực logistics nói chung, đặc biệt tại Nhật Bản. Hãy bắt đầu từ việc học từ vựng và tiếp tục nâng cao kỹ năng tiếng Nhật chuyên ngành để mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn.
Nếu bạn đang có nhu cầu học tiếng Nhật, hãy để lại thông tin để được tư vấn miễn phí lộ trình/ các khoá học tiếng Nhật tại Jellyfish nhé!
👉👉 Nhật ngữ Jellyfish – Giá cả hợp lý, giá trị vượt ý
✦ Hotline: 096 110 6466
✦ Trụ sở chính: Tầng 13, tòa nhà CMC, 11 Duy Tân, Cầu Giấy, Hà Nội
✦ Văn phòng chi nhánh: Tòa nhà Sholega, 275 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng