N3 Archives - Học tiếng Nhật tại Trung tâm tiếng Nhật uy tín nhất Việt Nam

N3

Khóa học tiếng Nhật cấp tôc N3-Jellyfish

Khóa học tiếng Nhật cấp tôc N3-Jellyfish

KHÓA HỌC CẤP TỐC TIẾNG NHẬT N3 Bạn đã vượt qua trình độ sơ cấp của tiếng Nhật vậy mất bao lâu để đạt được N3? Nên học N3 như thế nào để có hiệu quả? Nên luyện thi N3 ở đâu để có thể đỗ JLPT kỳ tháng 7/2017? Học N3 như thế nào để có thể vận dụng giao tiếp khi đi làm? Vô vàng...

Xem tiếp
Học tiếng Nhật 省エネというのは…

Học tiếng Nhật 省エネというのは…

4日目:省エネというのは… Ngày thứ 4: 「省(しょう)エネ」có nghĩa là... ★★★ Mẫu ~N1 という N2, ~N というもの, ~Nということ ★★★ ❁ N という N’: Với N là 1 phần tử thuộc N'. Có thể dịch "N' có tên là N" ❁ N というもの: Dùng để nói về 1 đồ vật có tên là N ❁ N ということ: Cái gì đó có nghĩa...

Xem tiếp

học tiếng nhật3日目:あなたのこと。

3日目:あなたのこと。 Ngày thứ 3: Về anh (About you). 1. Các cách danh từ hóa động từ, tính từ ★★★ Cách 1: ~さ  ★★★ Để chuyển một tính từ về dạng ~さ khá đơn giản. Với tính từ đuôi "i" thì mình bỏ "i", tính từ đuôi "na" thì bỏ "na" đi rồi thêm "さ - sa" vào là ta đã có 1 danh từ rồi. ...

Xem tiếp

Học tiếng Nhật2日目:事故(じこ)などによる渋滞(じゅうたい)

2日目:事故(じこ)などによる渋滞(じゅうたい)             Ngày thứ 2: Sự tác nghẽn giao thông bởi các sự cố giao thông  1. Mẫu ~に関(かん)して(は)/~に関しても/~ に 関する N * Ý nghĩa: Về vấn đề...., Liên quan tới..... * Cấu trúc: N に関して / のに関して Ví dụ: ...

Xem tiếp

Học tiếng nhật với mẫu câu ばかり

第2週 頑張ってごらん 1日目:うそばっかり!      Ngày thứ 1: Xạo ke ! Mẫu ~ばかり Dùng để trình bày số lượng, số lần rất nhiều. Có nghĩ là "Chỉ"./toàn là Các dạng có thể gặp: N / V て ばかり (N/V-te bakari) N / V て ばかりだ (N/V-te bakari da) N / V て ばかりのN1 (N/V-te bakari no N1) N / V て...

Xem tiếp

Học tiếng Nhật với mẫu 父は私の話を聞こうとしない。

6日目:父は私の話を聞こうとしない。 Bố tôi ông ấy không có ý định nghe tôi nói. 1. MẫuV ようと思う Với động từ V được chia ở thể 意向形(いこうけい). Còn cách chia thể này như thế nào thì bạn tham khảo ngữ pháp bài 31 nhé. Mẫu này diễn tả quyết định, ý chí hoặc kế hoạch của người nói, quyết định...

Xem tiếp
Học tiếng Nhật với mẫu 言ったように

Học tiếng Nhật với mẫu 言ったように

5日目:言ったように  Ngày thứ 5: Theo như tôi đã nói             1. Mẫu N のhoặc V 普通形(ふつうけい) + ~ように Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn như là 図(ず)のように(theo như sơ đồ) Ví dụ: 1.皆様(みなさま)ご存知(  ...

Xem tiếp
Học tiếng Nhật với うそばっかり!

Học tiếng Nhật với うそばっかり!

第2週 頑張ってごらん 1日目:うそばっかり!      Ngày thứ 1: Xạo ke ! Mẫu ~ばかり Dùng để trình bày số lượng, số lần rất nhiều. Có nghĩ là "Chỉ"./toàn là Các dạng có thể gặp: N / V て ばかり (N/V-te bakari) N / V て ばかりだ (N/V-te bakari da) N / V て ばかりのN1 (N/V-te bakari no N1) N / V て...

Xem tiếp

Học tiếng Nhật 父は私の話を聞こうとしない。

6日目:父は私の話を聞こうとしない。 Bố tôi ông ấy không có ý định nghe tôi nói.             1. MẫuV ようと思う Với động từ V được chia ở thể 意向形(いこうけい). Còn cách chia thể này như thế nào thì bạn tham khảo ngữ pháp bài 31 nhé. Mẫu này diễn tả quyết định, ý chí hoặc kế hoạch của người...

Xem tiếp

Học tiếng Nhật với 言ったように

5日目:言ったように  Ngày thứ 5: Theo như tôi đã nói 1. Mẫu N のhoặc V 普通形(ふつうけい) + ~ように Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn như là 図(ず)のように(theo như sơ đồ) Ví dụ: 1.皆様(みなさま)ご存知(   ぞんじ)のように、試験(しけん)の内容(ないよう)が変(か)わります。 Như các...

Xem tiếp
Trang 1/212