Từ vựng tiếng Nhật Archives - Page 2 of 2 - Học tiếng Nhật tại Trung tâm tiếng Nhật uy tín nhất Việt Nam

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật ngày Tết

- テト : Tết - じょや : Đêm giao thừa - はなび: Pháo hoa - しょうがつ : Ngày đầu năm mới - お年玉 (otoshidama): Tiền lì xì - 仏手柑( bushukan): Quả phật thủ - 桃の木 ( momo no ki) : Cây đào - きんかん: Cây quất - かけい : Hoa mai - きくか : Hoa cúc - としのいち : Chợ Tết - 若い枝摘み (wakaiedatsumi): Hái...

Xem tiếp
Chủ đề trạng thái cảm xúc

Chủ đề trạng thái cảm xúc

1.嬉しい Ureshii vui mừng 2.楽しい 楽しい vui vẻ 3.寂しい Sabishi buồn, cô đơn 4.悲しい Kanashi buồn, đau thương. 5.面白い Omoshiroi thú vị 6.羨ましい Urayamashi ghen tỵ. 7.恥ずかしい Hazukashi xấu hổ, đỏ mặt. 8.懐かしい Natsukashii nhớ nhung ai đó. 9.がっかりする Gakkarisuru thất...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thiên nhiên

   Trong cuộc sống hàng ngày, chắc hẳn các bạn ai cũng đều nhìn thấy: hoa, cây, lá,... Tuy vậy các bạn đã biết những điều đó xung quanh mình viết và phát âm như thế nào bằng tiếng Nhật chưa ? Với bài này, chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn các từ vựng thiên nhiên bằng tiếng Nhật nhé.    Vậy là các bạn đã biết...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc

Trong bài trước chúng ta đã làm quen với các từ vựng về nghề nghiệp, đến bài này chúng ta sẽ làm quen với các từ vựng tiếng Nhật chủ đề màu sắc nhé. Với các từ vựng dưới, các bạn sẽ biết cách phát âm và cách viết các từ có ý nghĩ màu sắc, như: màu trắng, màu đen, màu xanh, màu vàng, màu đỏ, ...    Với các từ...

Xem tiếp
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nghề nghiệp

   Trong chuyên mục từ vựng tiếng Nhật, chúng tôi luôn cố gắng gửi đến các bạn những từ vựng các bạn hay sử dụng trong cuộc sống hàng ngày và trong công việc, cụ thể trong bài này, chúng tôi giới thiệu các từ vựng về nghề nghiệp.    Trong bài này, các bạn đã biết khá nhiều từ vựng nghề nghiệp rồi chứ ? Tuy nhiên...

Xem tiếp
Trang 2/212