Học tiếng Nhật2日目:事故(じこ)などによる渋滞(じゅうたい)

Học tiếng Nhật2日目:事故(じこ)などによる渋滞(じゅうたい)

2日目:事故(じこ)などによる渋滞(じゅうたい)             Ngày thứ 2: Sự tác nghẽn giao thông bởi các sự cố giao thông  1. Mẫu ~に関(かん)して(は)/~に関しても/~ に 関する N * Ý nghĩa: Về vấn đề…., Liên quan tới….. * Cấu trúc: N に関して / [文]のに関して Ví dụ: 1.この問題(もんだい)に関...

20/04/2016 admin
Học tiếng Nhật với mẫu 父は私の話を聞こうとしない。

Học tiếng Nhật với mẫu 父は私の話を聞こうとしない。

6日目:父は私の話を聞こうとしない。 Bố tôi ông ấy không có ý định nghe tôi nói. 1. MẫuV ようと思う Với động từ V được chia ở thể 意向形(いこうけい). Còn cách chia thể này như thế nào thì bạn tham khảo ngữ pháp bài 31 nhé. Mẫu này diễn tả quyết định, ý chí hoặc kế hoạch ...

20/04/2016 admin
Học tiếng Nhật với mẫu 言ったように

Học tiếng Nhật với mẫu 言ったように

5日目:言ったように  Ngày thứ 5: Theo như tôi đã nói             1. Mẫu N のhoặc V 普通形(ふつうけい) + ~ように Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn như là 図(ず)のように(theo như sơ đồ) Ví dụ: 1.皆様(みなさま)ご存知(   ぞんじ)のように、試験(しけん)の内容(ないよう)が変(か)わります。 Nh...

20/04/2016 admin
Học tiếng Nhật 父は私の話を聞こうとしない。

Học tiếng Nhật 父は私の話を聞こうとしない。

6日目:父は私の話を聞こうとしない。 Bố tôi ông ấy không có ý định nghe tôi nói.             1. MẫuV ようと思う Với động từ V được chia ở thể 意向形(いこうけい). Còn cách chia thể này như thế nào thì bạn tham khảo ngữ pháp bài 31 nhé. Mẫu này diễn tả quyết định, ý chí ho...

09/03/2016 admin
Học tiếng Nhật với 言ったように

Học tiếng Nhật với 言ったように

5日目:言ったように  Ngày thứ 5: Theo như tôi đã nói 1. Mẫu N のhoặc V 普通形(ふつうけい) + ~ように Được sử dụng khi giới thiệu 1 số giải thích, chẳng hạn như là 図(ず)のように(theo như sơ đồ) Ví dụ: 1.皆様(みなさま)ご存知(   ぞんじ)のように、試験(しけん)の内容(ないよう)が変(か)わります。 Như các bạn đã...

09/03/2016 admin
Xem tiếp

Bản quyền thuộc về Jellyfish Education Vietnam 2018