Chương trình đào tạo tiếng Nhật sơ cấp A2

    Khóa học tiếng Nhật Sơ cấp A2 dành cho đối tượng học viên đã học 8 bài đầu tiên của giáo trình Minna no nihongo, hoặc học giáo trình khác ở trình độ tương đương. Bạn có thể là học sinh, sinh viên, người đi làm, học tiếng Nhật với mục đích du học Nhật Bản, tìm kiếm một cơ hội nghề nghiệp tốt hơn trong các doanh nghiệp Nhật Bản hay đơn giản là yêu thích văn hóa đất nước mặt trời mọc.

1. Nội dung khóa học:
Khóa học Sơ Cấp A2 kéo dài trong vòng 24 buổi, tương đương 48 giờ học tại lớp. Nội dung chương trình học bám sát giáo trình Minna no Nihongo bài 9 – 17, được phân chia rõ từng buổi cụ thể như sau:
Buổi 1: (Bài 9 buổi 1)
– Từ vựng Bài 9: sở thích, âm nhạc, thể thao, điện
– Giải thích ngữ pháp: Danh từ
• Buổi 2: (Bài 9 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: Động từ
– Hội thoai: Thật đáng tiếc
• Buổi 3: (Bài 10 buổi 1)
– Từ vựng Bài 10: đồ đạc trong nhà
– Giải thích ngữ pháp: danh từ vật/người/địa điểm
• Buổi 4: (Bài 10 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ vị trí/ từ/cụm từ
– Hội thoại: có tương ớt không ạ?
• Buổi 5: (Bài 11 buổi 1)
– Từ vựng bài 11: đại từ xưng hô, đếm số lượng, thực đơn
– Giải thích ngữ pháp: đếm đồ vật, lượng từ (chỉ khoảng thời gian)
• Buổi 6: (Bài 11 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: động từ, danh từ, lượng từ
– Hội thoại: Cái này, cho tôi gửi bằng đường biển
• Buổi 7: (Bài 12 buổi 1)
– Từ vựng: các mùa, lễ hội và địa danh
– Giải thích ngữ pháp: thời quá khứ của câu danh từ và câu tính từ đuôi
• Buổi 8: (Bài 12 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ, tính từ, thời quá khứ của tính từ đuôi
– Hội thoại: xin chào, giới thiệu tên, rất vui được làm quen với anh/chị
* Buổi 9: (Bài 13 buổi 1)
– Từ vựng Bài 13: công việc hàng ngày, trong khu phố
– Giải thích ngữ pháp: danh từ
• Buổi 10: (Bài 13 buổi 2)
– Giải thích ngữ pháp: động từ
– Hội thoại: chị tính riêng ra cho ạ
• Buổi 11: (Bài 14 buổi 1)
– Từ vựng bài 11: công việc hàng ngày, ga
– Giải thích ngữ pháp: các nhóm động từ, chia cách động từ
• Buổi 12 – 13: (Bài 14 buổi 2 – 3)
– Giải thích ngữ pháp: động từ, danh từ, câu
– Hội thoại: cho tôi đến Umeda
• Buổi 14: (Bài 15 buổi 1)
– Từ vựng bài 15: nghề nghiệp
– Giải thích ngữ pháp: các thể của động từ
• Buổi 15 – 16: (Bài 15 buổi 2 – 3)
– Giải thích ngữ pháp: các thể của động từ
– Hội thoại: gia đình anh thế nào?
• Buổi 17: (Bài 16 buổi 1)
– Từ vựng bài 16: bộ phận cơ thể, cách sử dụng máy rút tiền tự động
– Giải thích ngữ pháp: các thể của động từ, tính từ đuôi
• Buổi 18 – 19: (Bài 16 buổi 2 – 3)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ
– Hội thoại: làm ơn chỉ cho tôi cách dùng
• Buổi 20: (Bài 17 buổi 1)
– Từ vựng bài 17: cơ thể và các loại bệnh
– Giải thích ngữ pháp: thể của động từ
• Buổi 21 – 22: (Bài 17 buổi 2 – 3)
– Giải thích ngữ pháp: danh từ (tân ngữ/thời gian), động từ
– Hội thoại: ông bị làm sao?
• Buổi 23: Ôn tập
– Tổng hợp từ vựng bài 9 – 17
– Tổng hợp ngữ pháp bài 9 -17
• Bài 24: Ôn tập và kiểm tra
– Hội thoại
– Kiểm tra giấy.

2. Mục tiêu đạt được:
Kết thúc khóa học, bạn được cung cấp vốn từ vựng khoảng 550 – 650 từ, 60 – 70 chữ Hán, nắm được những câu giao tiếp hàng ngày, bày tỏ suy nghĩ, ý kiến bằng những câu dài, nắm chắc ngữ pháp và đi sâu vào tiếng Nhật hơn nữa.


Bản quyền thuộc về Jellyfish Education Vietnam